Bạn cần một dòng camera ngoài trời thông minh vừa quan sát góc rộng vừa chủ động răn đe kẻ đột nhập? Camera PTZ DS-2DE7A220MCG-EB Hikvision có độ phân giải 2 MP chính là câu trả lời tối ưu. Thiết bị sở hữu khả năng ghi hình màu 24/7, ống kính zoom quang học 20× phóng to chi tiết ở khoảng cách xa vượt trội lên tới 150 m hồng ngoại và 100 m. Nhờ ứng dụng công nghệ Deep Learning để lọc chính xác mục tiêu người và xe, kết hợp với hệ thống còi hú và đèn chớp cảnh báo tự động khi có sự kiện. Nếu bạn tìm kiếm camera quan sát nhà xưởng thì đây là giải pháp bảo vệ an ninh thông minh, hiệu quả cho mọi không gian rộng lớn.
Camera PTZ Speed Dome DS-2DE7A220MCG-EB

Camera Speed Dome mạng 2 MP 20× Hikvision DS-2DE7A220MCG-EB sử dụng chip CMOS quét lũy tiến 1/1.8″. Với ống kính zoom quang học 20×, camera mang lại nhiều chi tiết hơn trên các khu vực rộng lớn. Dòng camera này có thể được ứng dụng rộng rãi cho các phạm vi giám sát độ nét cao diện tích lớn như sông ngòi, đường xá, đường sắt, sân bay, quảng trường, công viên, khu thắng cảnh và các địa điểm tổ chức sự kiện, v.v.
Được hỗ trợ bởi các thuật toán học sâu (deep learning), công nghệ Hikvision AcuSense mang lại các cảnh báo phân loại mục tiêu là người và phương tiện cho cả thiết bị đầu cuối lẫn đầu ghi. Hệ thống tập trung vào các mục tiêu là con người và xe cộ, giúp cải thiện đáng kể hiệu quả và độ chính xác của báo động.
- Hình ảnh có màu sắc 24/7.
- Chất lượng hình ảnh cao với độ phân giải 2 MP.
- Cảnh báo kết hợp âm thanh và hình ảnh: Đèn chớp màu trắng và cảnh báo âm thanh có thể được kích hoạt bởi các sự kiện cụ thể.
- Zoom quang học 20× và zoom kỹ thuật số 16× cung cấp góc nhìn cận cảnh trên các khu vực rộng lớn.
- Tầm nhìn ban đêm mở rộng với khoảng cách hồng ngoại lên đến 150 m và ánh sáng trắng lên đến 100 m.
- Tập trung phân loại mục tiêu là người và phương tiện dựa trên công nghệ học sâu.
- Chụp khuôn mặt: Chụp tối đa 5 khuôn mặt cùng lúc.
Thông số kỹ thuật của camera PTZ DS-2DE7A220MCG-EB

| Thông số | Chi tiết kỹ thuật |
Về camera | |
| Cảm biến hình ảnh: | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa: | 1920 × 1080 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu: | Màu (Color): 0.0005 Lux @ (F1.2, AGC ON), Trắng/Đen (B/W): 0.0001 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0 lux khi bật đèn |
| Tốc độ màn trập: | 1/1 s đến 1/30000 s |
| Ngày & Đêm: | Bộ lọc cắt hồng ngoại (IR cut filter) |
| Zoom: | 20× quang học, 16× kỹ thuật số |
| Màn trập chậm: | Có (Yes) |
Ống kính (Lens) | |
| Tiêu cự: | 6.7 mm đến 134 mm |
| Góc nhìn: |
|
| Lấy nét: | Tự động, bán tự động, thủ công (Auto, semi-auto, manual) |
| Khẩu độ: | Tối đa F1.2 (Max. F1.2) |
| Tốc độ Zoom: | Khoảng 7 giây (Approx. 7 s) |
Đèn chiếu sáng (Illuminator) | |
| Loại đèn bổ trợ: | Lai / Kết hợp (Hồng ngoại và Ánh sáng trắng – Hybrid (IR and White Light)) |
| Tầm xa đèn bổ trợ: |
|
PTZ (Quay quét) | |
| Phạm vi chuyển động: | 360° |
| Phạm vi chuyển động: | -15° đến 90° (tự động lật hình – auto flip) |
| Tốc độ quay ngang: | Có thể cấu hình từ 0.1° đến 160°/s; tốc độ điểm nhớ (preset): 240°/s |
| Tốc độ quét dọc: | Có thể cấu hình từ 0.1° đến 120°/s; tốc độ điểm nhớ (preset): 200°/s |
| Quay đồng bộ: | Có (Yes) |
| Điểm nhớ: | 300 |
| Đóng băng điểm nhớ: | Có (Yes) |
| Quét hành trình: | 8 đường tuần tra, tối đa 32 điểm nhớ cho mỗi đường tuần tra |
| Quét mẫu: | 4 mẫu quét |
| Hành động khi rảnh: | Điểm nhớ (Preset), quét hành trình (patrol scan), quét mẫu (pattern scan), quét tự động (auto scan), quét nghiêng (tilt scan), quét ngẫu nhiên (random scan), quét khung (frame scan), quét toàn cảnh (panorama scan) |
| Định vị 3D: | Có (Yes) |
| Hiển thị trạng thái PTZ: | Có (Yes) |
| Tác vụ theo lịch trình: | Điểm nhớ, quét mẫu, quét hành trình, quét tự động, quét nghiêng, quét ngẫu nhiên, quét khung, quét toàn cảnh, khởi động lại dome, điều chỉnh dome, ngõ ra phụ |
| Bộ nhớ khi mất nguồn: | Có (Yes) |
Video | |
| Luồng chính: |
|
| Luồng phụ: |
|
| Luồng thứ ba: |
|
| Chuẩn nén video: |
|
| Tốc độ bit video: | 32 kbps đến 16384 kbps |
| Loại H.264: | Baseline Profile / Main Profile / High Profile |
| Loại H.265: | Main Profile |
| Mã hóa video có thể mở rộng: | H.264 và H.265 encoding |
| Vùng quan tâm: | 8 vùng cố định cho mỗi luồng |
Âm thanh (Audio) | |
| Chuẩn nén âm thanh: | G.711alaw, G.711ulaw, G.722.1, G.726, MP2L2, PCM, AAC-LC |
| Tốc độ bit âm thanh: | 64 Kbps (G.711), 16 Kbps (G.722.1), 16 Kbps (G.726), 32 đến 192 Kbps (MP2L2), 16 đến 64 Kbps (AAC-LC), 8 đến 320 Kbps (MP3) |
| Tần số lấy mẫu âm thanh: | MP2L2: 16 kHz, 32 kHz, 48 kHz; AAC-LC: 16 kHz, 32 kHz, 48 kHz; PCM: 8 kHz, 16 kHz, 32 kHz, 48 kHz; MP3: 8 kHz, 16 kHz, 32 kHz, 48 kHz |
| Lọc tiếng ồn môi trường: | Có (Yes) |
Mạng (Network) | |
| Giao thức: | IPv4/IPv6, HTTP, HTTPS, 802.1x, QoS, FTP, SMTP, UPnP, SNMP, DNS, DDNS, NTP, RTSP, RTCP, RTP, TCP/IP, UDP, IGMP, ICMP, DHCP, PPPoE, Bonjour, WebSocket, WebSockets |
| Xem trực tiếp đồng thời: | Tối đa 20 kênh |
| API: | ONVIF (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP |
| Người dùng / Máy chủ: | Tối đa 32 người dùng, 3 cấp độ người dùng: quản trị viên (administrator), vận hành (operator), và người dùng (user) |
| Bảo mật: | Bảo vệ bằng mật khẩu, mật khẩu phức tạp, mã hóa HTTPS, xác thực 802.1X (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), hình mờ, lọc địa chỉ IP, xác thực cơ bản và dạng tóm lược cho HTTP/HTTPS, RTP/RTSP qua HTTPS, cài đặt thời gian chờ điều khiển, nhật ký kiểm tra bảo mật, TLS 1.2, TLS 1.3, xác thực máy chủ (địa chỉ MAC) |
| Lưu trữ mạng: | NAS (NFS, SMB/CIFS), tự động bổ sung mạng (ANR) |
| Phần mềm khách: | iVMS-4200, HikCentral Pro, Hik-Connect |
| Trình duyệt web: | IE11, Chrome 80+, Firefox 80+, Safari 13+, Edge 89+ |
Hình ảnh | |
| Cài đặt hình ảnh: | Độ bão hòa, độ sáng, tương phản, độ nét, độ lợi và cân bằng trắng có thể điều chỉnh bằng phần mềm khách hoặc trình duyệt web |
| Chuyển đổi Ngày / Đêm: | Ngày, Đêm, Tự động, Lịch trình |
| Chống ngược sáng rộng: | 120 dB |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: | > 52 dB |
| Khử sương mù: | Khử sương mù kỹ thuật số (Digital defog) |
| Chống rung hình ảnh: | EIS |
| Tăng cường hình ảnh: | BLC, HLC, 3D DNR |
| Mặt nạ riêng tư: | 24 mặt nạ riêng tư đa giác có thể lập trình, có thể cấu hình màu sắc mặt nạ hoặc dạng khảm (mosaic) |
| Lấy nét theo vùng: | Có (Yes) |
| Phơi sáng theo vùng: | Có (Yes) |
Giao diện (Interface) | |
| Cổng mạng: | 1 cổng Ethernet tự thích ứng RJ45 10M/100M |
| Lưu trữ cục bộ: | Khe cắm thẻ nhớ tích hợp, hỗ trợ thẻ microSD/microSDHC/microSDXC lên đến 512 GB |
| Loa tích hợp: | 1 loa tích hợp với khoảng cách hiệu quả tối đa đạt 30 mét |
| Báo động: | 2 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| Nút Reset: | Có (Yes) |
Sự kiện (Event) | |
| Sự kiện cơ bản: | Phát hiện chuyển động, báo động phá hoại video, ngoại lệ, ngõ vào và ngõ ra báo động |
| Sự kiện thông minh: | Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện đi vào khu vực, phát hiện rời khỏi khu vực, phát hiện hành lý bỏ quên, phát hiện mất vật thể, phát hiện ngoại lệ âm thanh |
| Hành động liên kết: | Tải lên FTP/NAS/thẻ nhớ, thông báo trung tâm giám sát, gửi email, kích hoạt ngõ ra báo động, kích hoạt ghi hình, cảnh báo âm thanh, nhấp nháy đèn trắng, và các hành động PTZ (như điểm nhớ, quét hành trình, quét mẫu) |
| Theo dõi thông minh: | Theo dõi thủ công, theo dõi tự động |
| Chụp khuôn mặt: | Phát hiện tối đa 5 khuôn mặt cùng lúc. Hỗ trợ phát hiện, chụp, chấm điểm, lựa chọn khuôn mặt khi đang chuyển động và xuất hình ảnh khuôn mặt đẹp nhất |
Thông tin chung | |
| Nguồn điện: | 24 VAC, tối đa 42 W (bao gồm tối đa 12 W cho đèn hồng ngoại và tối đa 2 W cho bộ sưởi); Hi-PoE |
| Kích thước: | Ø 220 mm × 357.3 mm (Ø 8.66″ × 14.07″) |
| Trọng lượng: | Khoảng 5.5 kg (12.13 lb.) |
| Chất liệu: | ADC12 |
| Điều kiện hoạt động: | -30 °C đến 65 °C (-22 °F đến 149 °F). Độ ẩm từ 90% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Khử sương bám kính: | Có (Yes) |
Tiêu chuẩn phê duyệt | |
| Tương thích điện từ: | CE-EMC (EN 55032:2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3:2013 + A1:2019, EN 50130-4:2011 + A1:2014), RCM (AS/NZS CISPR 32:2015), IC (ICES-003: Issue 7), KC (KN 32:2015, KN 35:2015) |
| An toàn: | UL (UL 62368-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IEC 62368-1:2014); CE-LVD (EN 62368-1:2014+A11:2017); BIS (IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015); LOA (SANS IEC60950-1) |
| Môi trường: | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); REACH (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Bảo vệ: | IP67 (IEC 60529-2013), IK10 (IEC 62262:2002), chống sét TVS 6000 V, bảo vệ chống quá áp và chống sốc điện tạm thời |
FAQ: Camera quan sát DS-2DE7A220MCG-EB và câu hỏi thường gặp
Camera này có những điểm nổi bật gì về khả năng quan sát ban đêm?
Thiết bị giám sát DS-2DE7A220MCG-EB được trang bị công nghệ đèn chiếu sáng kết hợp (hybrid) giữa hồng ngoại và ánh sáng trắng. Tầm xa hồng ngoại lên đến 150 mét và tầm xa ánh sáng trắng lên đến 100 mét. Nhờ đó, camera có thể cung cấp hình ảnh chi tiết vào ban đêm và hỗ trợ ghi hình có màu sắc rõ nét.
Khả năng zoom của camera này ra sao?
Sở hữu ống kính zoom quang học 20× kết hợp zoom kỹ thuật số 16×, cho phép người dùng quan sát cận cảnh các đối tượng ở khoảng cách xa trên các khu vực không gian rộng lớn mà vẫn đảm bảo độ sắc nét.
Camera có hỗ trợ các tính năng thông minh hoặc nhận diện khuôn mặt không?
Được tích hợp thuật toán học sâu (Deep Learning) và công nghệ AcuSense. Camera DS-2DE7A220MCG-EB có khả năng phân loại chính xác mục tiêu là người và phương tiện để giảm thiểu báo động giả. Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ chụp khuôn mặt (tối đa 5 khuôn mặt cùng lúc) bao gồm phát hiện, chụp, chấm điểm và lựa chọn khuôn mặt đẹp nhất khi đang chuyển động.
Camera có thể lưu trữ dữ liệu bằng cách nào khi mất kết nối mạng?
Thiết bị được tích hợp khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ dung lượng lớn lên đến 512 GB. Đồng thời, camera hỗ trợ công nghệ tự động bổ sung mạng (ANR – Automatic Network Replenishment). Tự động sao lưu dữ liệu vào thẻ nhớ khi mất kết nối và đồng bộ lại với trung tâm khi mạng ổn định.
Tiêu chuẩn bảo vệ ngoài trời của camera này ra sao?
Camera được thiết kế chuyên dụng cho môi trường ngoài trời khắc nghiệt như:
- Tiêu chuẩn chống nước
- Chống bụi IP67
- Chống va đập IK10
- Chống sét TVS 6000 V, bảo vệ chống quá áp và sốc điện tạm thời.
- Thiết bị hoạt động tốt trong dải nhiệt độ từ -30 °C đến 65 °C.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.